Xe nâng dầu 4.5 tấn Hangcha là dòng xe nâng đối trọng sử dụng động cơ diesel, có tải trọng nâng định mức 4.500 kg. Phân khúc này phù hợp để nâng pallet nặng, máy móc, thép, vật liệu xây dựng và nhiều loại hàng công nghiệp tại kho xưởng, bãi hàng, nhà máy, khu công nghiệp, v.v…
Các dòng xe nâng dầu 4.5 tấn Hangcha
Hangcha hiện có ba dòng sản phẩm gồm dòng A, dòng X và dòng XF, khác nhau về định hướng cấu hình, mức trang bị và điều kiện vận hành phù hợp.
Bảng dưới đây thể hiện định hướng so sánh tổng quan; cấu hình cuối cùng cần được đối chiếu theo model đang được phân phối.
Dòng xe |
Định hướng cấu hình |
Phù hợp với |
Trang sản phẩm |
|---|---|---|---|
Dòng A |
Tập trung nhu cầu nâng hạ cơ bản và chi phí đầu tư ban đầu |
Doanh nghiệp cần cấu hình dễ tiếp cận, công việc ổn định |
|
Dòng XF |
Cân bằng khả năng làm việc, độ linh hoạt và lựa chọn cấu hình |
Mặt bằng và yêu cầu vận hành cần được đối chiếu kỹ theo model |
|
Dòng X |
Ưu tiên sự thuận tiện, tản nhiệt, điều khiển và cường độ sử dụng |
Doanh nghiệp vận hành nhiều ca hoặc cần mức trang bị cao hơn |
Xe nâng dầu 4.5 tấn dòng A
Dòng A hướng tới nhu cầu nâng hạ phổ thông, ưu tiên cấu hình dễ tiếp cận và chi phí đầu tư ban đầu hợp lý. Tùy phiên bản, doanh nghiệp có thể lựa chọn loại động cơ, hộp số sàn hoặc tự động, lốp hơi hoặc lốp đặc, cùng khung nâng và chiều dài càng phù hợp với loại hàng. Đây là phương án nên cân nhắc khi công việc tương đối ổn định và doanh nghiệp không cần quá nhiều trang bị bổ sung.
Xe nâng dầu 4.5 tấn dòng X
Dòng X được định hướng cho nhu cầu vận hành có cường độ cao hơn hoặc yêu cầu tốt hơn về sự thuận tiện của người lái. Các điểm cần quan tâm khi so sánh gồm kết cấu giảm rung, cách bố trí vị trí điều khiển, khả năng tản nhiệt, tầm nhìn và các trang bị hỗ trợ vận hành. Đây là lựa chọn phù hợp khi xe làm việc nhiều ca, quãng đường di chuyển lớn hoặc doanh nghiệp muốn đầu tư thêm cho điều kiện làm việc của người vận hành.
Xe nâng dầu 4.5 tấn dòng XF
Các nâng cấp của dòng xe nâng XF mới nhất:
- Đồng hồ LCD dễ nhìn mới, được di chuyển lại cho phép người vận hành kiểm tra tất cả các khía cạnh của trạng thái hoạt động trong nháy mắt.
- Cần gạt đèn / xi-nhan kiểu ô tô mới và cần gạt tiến-lùi được thiết kế và bố trí hợp lý nhằm nâng cao sự thoải mái và năng suất.
- Vô lăng đường kính nhỏ với khả năng điều chỉnh độ nghiêng mang lại vị trí vận hành lý tưởng. Khả năng phản hồi vượt trội của vô lăng tối ưu hóa khả năng cơ động ngay cả trong không gian hẹp.
- Phanh đỗ xe được phát triển đặc biệt. Lực tương tác giảm 30%.
- Bàn đạp treo kiểu ô tô cung cấp khả năng vận hành thuận tiện hơn.
Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 4.5 tấn
Thông số kỹ thuật |
Dòng A |
Dòng XF |
Dòng X |
|---|---|---|---|
Thương hiệu |
Hangcha |
Hangcha |
Hangcha |
Xuất xứ |
Trung Quốc |
Trung Quốc |
Trung Quốc |
Model sản phẩm |
CPCD45-A |
CPCD45-XF |
CPCD45-X |
Loại động cơ |
Động cơ dầu Diesel |
Động cơ dầu Diesel |
Động cơ dầu Diesel |
Tùy chọn động cơ |
Xinchai / Isuzu / Cummins |
Xinchai / Isuzu |
Xinchai / Isuzu / Cummins |
Công suất định mức |
Tùy loại động cơ |
36,5 kW |
Tùy loại động cơ |
Số xi lanh |
Tùy loại động cơ |
4 xi lanh |
Tùy loại động cơ |
Tải trọng nâng định mức |
4.500 kg |
4.500 kg |
4.500 kg |
Tâm tải trọng |
500 mm |
500 mm |
500 mm |
Chiều cao nâng tiêu chuẩn |
3.000 mm |
3.000 mm |
3.000 mm |
Chiều cao nâng tùy chọn |
Tối đa 7.000 mm |
3.000 / 4.000 / 4.500 / 6.000 mm |
Tối đa 7.000 mm |
Loại hộp số |
Số sàn / số tự động |
Số sàn / số tự động |
Số sàn / số tự động PowerShift |
Hệ thống điều khiển |
Thủy lực |
Thủy lực |
Thủy lực |
Hệ thống phanh |
Thủy lực |
Thủy lực |
Thủy lực |
Tốc độ di chuyển tối đa |
Khoảng 30 km/h |
Khoảng 25 km/h |
Khoảng 30 km/h |
Góc nghiêng cột nâng trước/sau |
6°/12° |
6°/12° |
6°/12° |
Kích thước càng nâng tiêu chuẩn |
Tùy cấu hình |
1.070 × 122 × 40 mm |
Tùy cấu hình |
Loại lốp |
Lốp hơi / lốp đặc |
Lốp hơi / lốp đặc |
Lốp hơi / lốp đặc |
Số bánh trước/sau |
2/2 |
2/2 |
2/2 |
Bộ công tác tiêu chuẩn |
Càng nâng |
Càng nâng |
Càng nâng |
Trang bị tùy chọn |
Dịch giá, dịch càng, cabin, càng dài |
Dịch giá, dịch càng, cabin, càng dài |
Dịch giá, dịch càng, cabin, càng dài |
Tình trạng |
Mới 100% |
Mới 100% |
Mới 100% |
Bảng giá xe nâng dầu 4.5 tấn
Giá xe nâng dầu 4.5 tấn phụ thuộc tùy theo từng dòng sản phẩm; loại động cơ và hộp số; cấu hình khung nâng; chiều cao nâng; loại lốp; bộ công tác và các trang bị đi kèm.
| Dòng xe | Giá tham khảo |
|---|---|
| Xe nâng dầu 4.5 tấn dòng A | Khoảng 400.000.000 VNĐ |
| Xe nâng dầu 4.5 tấn dòng X | Khoảng 436.000.000 VNĐ |
| Xe nâng dầu 4.5 tấn dòng XF | Liên hệ |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo cấu hình xe, thời điểm nhập khẩu, chính sách bán hàng và yêu cầu trang bị thực tế. Vui lòng liên hệ hotline 036 808 5093 để được kiểm tra cấu hình và nhận báo giá chính xác.
Ưu điểm của xe nâng dầu 4.5 tấn
Giá trị sử dụng của xe nâng dầu 4.5 tấn thể hiện ở khả năng xử lý hàng nặng, làm việc trong khu vực thông thoáng và thích ứng với nhiều cấu hình nâng khác nhau.
Khả năng nâng hàng 4.500 kg
Tải trọng định mức 4.500 kg phù hợp với pallet nguyên liệu nặng, máy móc, khuôn, kiện thép, gỗ, giấy hoặc vật liệu xây dựng nằm trong giới hạn tải của xe. So với việc chọn xe vừa sát trọng lượng kiện hàng, mức tải 4.5 tấn tạo thêm khoảng lựa chọn cho doanh nghiệp thường xuyên xử lý hàng từ nhóm trung bình đến nặng.
Động cơ diesel phù hợp với cường độ làm việc
Động cơ diesel cung cấp lực kéo phù hợp khi xe phải di chuyển hàng nặng, làm việc ngoài trời hoặc vận hành qua nhiều ca. Tùy dòng và model, xe có thể sử dụng các lựa chọn động cơ khác nhau, kết hợp hộp số sàn hoặc hộp số tự động. Doanh nghiệp nên so sánh công suất, mô-men xoắn, mức tiêu hao nhiên liệu, khả năng cung cấp phụ tùng và năng lực bảo dưỡng thay vì lựa chọn chỉ theo tên hãng động cơ.

Khung gầm và độ ổn định khi nâng tải nặng
Khung xe, đối trọng, chiều dài cơ sở và phân bố tải ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định khi nâng hàng. Lốp hơi hỗ trợ xe di chuyển êm hơn trên mặt nền chưa thật bằng phẳng, trong khi lốp đặc phù hợp với khu vực có nguy cơ cán phải vật sắc nhọn và cần hạn chế thủng lốp. Việc chọn lốp phải tính đến mặt nền, quãng đường di chuyển, tốc độ vận hành và tải trọng thường xuyên.
Khả năng di chuyển và tầm nhìn khi thao tác
Bán kính quay, chiều rộng tổng thể, chiều cao khung nâng khi hạ và tầm nhìn qua khung nâng quyết định mức độ thuận tiện trong kho xưởng. Với lối đi hẹp hoặc vị trí quay đầu giới hạn, doanh nghiệp cần đo mặt bằng thực tế và so sánh với bản vẽ kích thước xe. Tầm nhìn đến đầu càng, vị trí cần điều khiển, ghế lái và gương quan sát cũng cần được kiểm tra khi xe phải nâng hạ liên tục.

Tản nhiệt và khả năng làm việc liên tục
Xe nâng dầu thường làm việc trong điều kiện nóng, bụi và tải lớn nên hệ thống làm mát là hạng mục cần được đánh giá kỹ. Két nước, đường gió, khoang động cơ và khả năng tiếp cận để vệ sinh ảnh hưởng đến nhiệt độ vận hành và thời gian dừng máy. Nếu xe chạy nhiều ca, doanh nghiệp nên ưu tiên model có cấu hình tản nhiệt phù hợp và xây dựng lịch kiểm tra định kỳ theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
Đa dạng khung nâng, lốp và bộ công tác
Tùy loại hàng, xe có thể được cấu hình thêm khung nâng theo chiều cao làm việc, càng dài, dịch giá, dịch càng, cabin hoặc bộ công tác chuyên dụng. Kẹp giấy, kẹp gỗ, càng xoay và các thiết bị kẹp khác cần được thiết kế theo kích thước, trọng lượng và bề mặt hàng hóa. Bộ công tác làm thay đổi trọng tâm và trọng lượng phía trước xe, vì vậy phải tính lại tải trọng dư trước khi bàn giao.
Thuận tiện khi kiểm tra và bảo dưỡng
Khả năng tiếp cận lọc dầu, lọc gió, két nước, dầu thủy lực và các điểm kiểm tra hằng ngày giúp rút ngắn thời gian bảo dưỡng. Khi so sánh ba dòng A, XF và X, doanh nghiệp nên xem xét không chỉ giá mua mà còn khả năng sẵn có của phụ tùng, thời gian hỗ trợ kỹ thuật và mức độ phù hợp của đội ngũ bảo trì tại đơn vị sử dụng.
Ứng dụng của xe nâng dầu 4.5 tấn
Xe nâng dầu 4.5 tấn phù hợp với khu vực thông thoáng, có mặt nền đủ khả năng chịu tải và khoảng di chuyển đáp ứng kích thước quay của xe. Một số nhóm công việc phổ biến gồm:
- Nhà máy sản xuất: di chuyển pallet nguyên liệu, khuôn, máy móc và thành phẩm giữa các khu vực.
- Sắt thép và cơ khí: nâng kiện thép, phôi, thiết bị và chi tiết có trọng lượng lớn.
- Vật liệu xây dựng: xếp dỡ gạch, đá, kính, tấm vật liệu và hàng đóng kiện.
- Ngành gỗ và giấy: vận chuyển kiện gỗ, cuộn giấy hoặc hàng cần lắp bộ kẹp phù hợp.
- Nông sản và nguyên liệu sản xuất: di chuyển pallet, bao hàng, phân bón và nguyên liệu đóng kiện.
- Công trình và bãi vật tư: vận chuyển hàng ngoài trời; cần chọn lốp, khoảng sáng gầm và cấu hình phù hợp mặt nền.
Không gian sử dụng: Xe nâng dầu không phải lựa chọn ưu tiên cho khu vực kín, nơi yêu cầu tiếng ồn thấp hoặc kiểm soát khí thải nghiêm ngặt. Trong trường hợp này, doanh nghiệp có thể tham khảo dòng xe nâng điện 4.5 tấn Hangcha.
Kinh nghiệm chọn xe nâng dầu 4.5 tấn phù hợp
- Xác định tải nặng nhất và kích thước kiện hàng. Ghi rõ trọng lượng, chiều dài, chiều rộng và vị trí trọng tâm; không chỉ dùng trọng lượng trung bình.
- Xác định chiều cao nâng thực tế. Đo chiều cao kệ hoặc vị trí đặt hàng, đồng thời kiểm tra tải trọng dư ở độ cao đó.
- Đo lối đi và khu vực quay đầu. So sánh chiều rộng lối đi, bán kính quay và chiều cao khung nâng khi hạ với mặt bằng sử dụng.
- Đánh giá mặt nền và độ dốc. Chọn lốp hơi hoặc lốp đặc, khoảng sáng gầm và khả năng leo dốc theo điều kiện thực tế.
- Tính số ca và quãng đường di chuyển. Đây là cơ sở chọn dòng A, XF hoặc X, loại động cơ, hộp số và cấu hình tản nhiệt.
- Chốt bộ công tác trước khi báo giá. Dịch giá, dịch càng, càng dài, cabin hoặc bộ kẹp cần được tính cùng xe để kiểm tra tải trọng dư và hệ thống thủy lực.

Xe Chính Hãng cung cấp xe nâng dầu 4.5 tấn chính hãng
Xe Chính Hãng cung cấp xe nâng dầu 4.5 tấn Hangcha nhập khẩu chính hãng, có hồ sơ CO/CQ và chính sách bảo hành theo từng dòng xe. Khách hàng được tư vấn cấu hình dựa trên tải trọng hàng, chiều cao nâng, kích thước lối đi, mặt nền và số ca vận hành; đồng thời được hỗ trợ kỹ thuật, bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng trong quá trình sử dụng.
- Hỗ trợ lựa chọn dòng A, XF hoặc X theo nhu cầu và ngân sách.
- Tư vấn động cơ, hộp số, khung nâng, lốp, càng và bộ công tác.
- Hướng dẫn vận hành xe và giao xe toàn quốc.
- Hỗ trợ kỹ thuật, bảo dưỡng và phụ tùng trong quá trình sử dụng.
Liên hệ tới số hotline 036 808 5093 để nhận báo giá và lựa chọn cấu hình xe nâng dầu 4.5 tấn phù hợp với điều kiện vận hành thực tế.
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: 72 Trần Đăng Ninh, P Nghĩa Đô, TP Hà Nội
Số điện thoại: 036 808 5093
Email: Lienhe.xechinhhang@gmail.com
Website: https://xechinhhang.com/







Liên hệ Xe Chính Hãng