Xe nâng tay điện 1 tấn (100kg) là các mẫu xe nâng chạy điện thuộc nhóm thiết bị nhà kho với các phiên bản: Xe nâng tay thấp, xe nâng tay cao và xe nâng tay điện 1 tấn mini. Chúng tôi có đầy đủ các phiên bản từ phiên bản cơ bản tới các mẫu xe ở phiên bản cao cấp.
Khi có nhu cầu mua xe nâng nói chung và mua xe nâng 1 tấn nói riêng, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline 036 808 5093 để được tư vấn chọn xe và nhận báo giá tốt nhất. Quý khách hàng cũng có thể ghé thăm các chi nhánh của Xe Chính Hãng trên toàn quốc.
Những thông tin cơ bản về xe nâng tay điện 1 tấn (1000kg)
Một trong những yếu tố quan trọng đáng chú ý của dòng xe nâng tay điện là nguồn cấp điện. Xe nâng này được trang bị khối động cơ điện, và nguồn cấp điện chủ yếu đến từ các viên pin nhiên liệu Lithium-ion hoặc ắc quy axit-chì. Điều này giúp giảm thiểu khói bụi và tiếng ồn, cùng với hiệu suất vận hành cao và thời gian sử dụng kéo dài. Tính linh hoạt, tiện lợi và hiệu quả của dòng xe nâng tay điện 1 tấn đã khiến chúng trở thành một trong những lựa chọn hàng đầu cho việc nâng và vận chuyển hàng hóa trong các khu vực nhà kho và kho hàng.
Các mẫu xe nâng tay điện phổ biến được khách hàng ưa chuộng nhất hiện nay bao gồm:
- Xe nâng tay điện thấp 1 tấn (Pallet truck)
- Xe nâng tay điện cao 1 tấn(Pallet stacker)
- Xe nâng tay điện bán tự động 1 tấn
- Xe nâng tay điện mini 1 tấn
- Xe nâng tay điện 1 tấn pin Lithium-ion
- Xe nâng tay điện 1 tấn ắc quy axit-chì.

Bảng báo giá xe nâng tay điện 1 tấn
Tại Xe chính Hãng, chúng tôi không chỉ cung cấp các dòng xe nâng tay điện 1 tấn mà còn cung cấp đầy đủ dịch vụ, phụ tùng xe nâng trên toàn quốc. Ứng dụng của từng mẫu xe nâng là khác nhau, vì vậy hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn hỗ trợ tốt nhất.
Với sự đa dạng về Thương hiệu, chiều cao nâng, dòng xe, kiểu dáng, chính sách bán hàng, chương trình khuyến mãi và rất nhiều các yếu tố khác. Quý khách hàng có thể dễ dang tìm thấy một sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách đầu tư của doanh nghiệp. Dưới đây là bảng giá tham khảo của một số dòng xe nâng tay 1 tấn chạy điện mà chúng tôi đang cung cấp.
| Bảng giá tham khảo xe nâng tay điện 1 tấn các loại | ||
| STT | Dòng xe | Giá tham khảo |
| 1 | Xe nâng tay điện thấp 1 tấn cơ bản | 43.000.000 đ |
| 2 | Xe nâng tay điện 1 tấn Mini | 30.000.000 đ |
| 3 | Xe nâng tay điện 1 tấn đứng lái (tiêu chuẩn) | 125.000.000 đ |
| 4 | Xe nâng tay điện 1 tấn đứng lái (Lithium-ion) | 180.000.000 đ |
| 5 | Xe nâng tay điện 1 tấn dắt lái | 120.000.000 đ |
| 6 | Xe nâng tay điện 1 tấn cao 6m cao cấp | 245.000.000 đ |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo không phải giá bán thực tế. Vì vậy khi có nhu cầu mua xe nâng 1 tấn nói chung và mua xe nâng tay điện 1 tấn nói riêng quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline 0368085093 để được hỗ trợ tốt nhất. Ngoài các dòng xe nâng tay 1 tấn chạy điện chúng tôi còn cung cấp các dòng xe nâng tay 2 tấn, xe nâng tay 3 tấn và các dòng xe nâng dầu xe nâng điện khác nhau, tại gần 20 chi nhánh của xe chính hãng trên toàn quốc.
Xe nâng tay thấp 1 tấn (Pallet Truck)
Xe nâng tay điện 1 tấn là các mẫu xe nâng tay được thiết kế với tải trọng nâng dưới 1000kg, được thiết kế để di chuyển hàng hoá từ nơi này tới nơi khác một cách dễ dàng
Đặc điểm của Xe nâng tay điện 1 tấn thấp (Pallet truck)
Xe nâng tay điện 1 tấn thấp (Pallet truck) hay còn gọi là xe nâng tay thấp tải trọng 1 tấn gồm 2 phiên bản: Xe nâng tay thấp cơ bản và xe nâng tay thấp 1 tấn mini. Xe nâng tay thấp này chủ yếu được sử dụng để nâng và di chuyển hàng hoá từ khu vực này đến khu vực khác. Có hai phiên bản để lựa chọn bao gồm xe nâng tay thấp nâng cao 200mm và xe nâng tay siêu thấp nâng cao 95mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn phiên bản axit-chì hoặc pin Lithium-ion. Pin Lithium-ion đem lại hiệu suất vượt trội với thời gian làm việc 8-10 giờ liên tục, không yêu cầu bảo dưỡng đặc biệt. Thời gian sử dụng và bảo hành của xe nâng pin Lithium cũng dành hơn, nhưng có mức giá cao hơn. Trong khi đó, pin axit-chì có mức giá rẻ hơn, nhưng thời gian sử dụng ngắn hơn chỉ khoảng 4-6 giờ.
Một điểm đáng chú ý là giá thành của xe nâng tay điện 1 tấn thấp khá hợp lý, phù hợp với ngân sách của nhiều khách hàng. Với mức giá tương đối rẻ từ 30 triệu đến 50 triệu đồng, người dùng có thể sở hữu một dòng xe nâng tay điện chất lượng và hiệu quả trong công việc.

Thông số kỹ thuật Xe nâng tay điện 1 tấn mini (Pallet truck) Hangcha
Xe nâng tay điện 1 tấn mini (Pallet truck) của Hangcha là sự lựa chọn hoàn hảo cho nhu cầu sử dụng trong kho hẹp của khách hàng. Dòng xe nâng này mang trong mình nhiều ưu điểm vượt trội như;
- Thiết kế nhỏ gọn, cho khả năng di chuyển linh hoạt trong không gian nhỏ nhất
- Trang bị Pin Lithium-ion siêu bền, thời gian bảo hành 5 năm dành cho pin
- Trang bị công nghệ sạc nhanh số 1 thế giới, cùng công nghệ sạc tranh thủ
- Giá thành vô cùng rẻ, chỉ khoảng 30tr đồng, đây là mức giá rẻ nhất của các dòng xe nâng điện 1 tấn.
- Chất lượng sản phẩm được đảm bảo bởi thương hiệu Hangcha, thương hiệu xe nâng sô 1 Trung Quốc.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của dòng xe nâng tay điện 1 tấn thương hiệu Hangcha. Khi quý khách hàng có nhu cầu mua xe đừng quên liên hệ với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ.
| Bảng thông số kỹ thuật xe nâng tay điện 1 tấn mini (Pallet truck) | ||
| STT | Tên nhà sản xuất |
HANGCHA GROUP CO.,LTD.
|
| 1 | Loại xe | CBD10-AMA-SI |
| 2 | Loại điều khiển | Người đi bộ |
| 3 | Tải trọng định mức | 1000 kg |
| 4 | Khoảng cách tâm tải | 600 mm |
| 5 | Khoảng cách tải, trục lái đến cái càng | 960 mm |
| 6 | Chiều dài cơ sở | 1123 mm |
| 7 | Trọng lượng (bao gồm cả pin) | 140 kg |
| 8 | Trọng lượng pin | 6.25 kg |
| 9 | Loại lốp | PU (polyurethane) |
| 10 | Kích thước lốp trước | Ф210×70 |
| 11 | Kích thước lốp sau | Ф80×64 |
| 12 | Bánh xe trước / sau (số bánh xe x = bánh xe đẩy) | 1x/4 |
| 13 | Khoảng cách bánh xe sau | 400 mm |
| 14 | Chiều cao nâng hạ | 120 mm |
| 15 | Chiều cao càng khi hạ xuống | 80 mm |
| 16 | Chiều dài tổng cộng | 1562 mm |
| 17 | Chiều rộng tổng cộng | 560 mm |
| 18 | Kích thước càng | 50/160/1150 mm |
| 19 | Khoảng cách giữa các càng | 560/680 mm |
| 20 | Chiều cao cách mặt đất (tâm cơ sở) | 30 mm |
| 21 | Chiều rộng hành lang cho pallet 1000 x 1200 chiều ngang | 1763 mm |
| 22 | Chiều rộng hành lang cho pallet 800 x 1200 chiều dài | 1813 mm |
| 23 | Bán kính quay vòng | 1296 mm |
| 24 | Tốc độ di chuyển, khi tải / không tải | 4.5/4.8 km/h |
| 25 | Tốc độ nâng hạ, khi tải / không tải | 0.025/0.035 m/s |
| 26 | Tốc độ hạ càng, khi tải / không tải | 0.05/0.040 m/s |
| 27 | Khả năng leo dốc tối đa, khi tải / không tải | 8%/15% |
| 28 | Công suất động cơ di chuyển (S2 60 phút) | 0.65 kW |
| 29 | Công suất động cơ nâng (S3 15%) | 0.8 kW |
| 30 | Điện áp pin, dung lượng định mức | 24/24 V/Ah |
| 31 | Loại điều khiển động cơ |
PMSM (Permanent Magnet Synchronous Motor)
|

Xe nâng tay điện cao 1 tấn Pallet stacker
Một giải pháp vượt trội dành cho những nhu cầu nâng hạ và di chuyển các kiện hàng được đặt trên hệ thống giá kệ trong kho. dòng xe nâng tay điện cao 1 tấn là sự lựa chọn hoàn hảo, đặc biệt dành cho những khách hàng có cần khai thác nhu cầu nâng hạ cao nhiều giờ 1 ngày.
Đặc điểm chung của xe nâng tay điện cao 1 tấn ( Pallet stacker)
Xe nâng tay điện cao 1 tấn (Pallet stacker) là một bước tiến đáng kể từ dòng xe nâng pallet 1 tấn truyền thống, mang lại khả năng nâng hàng hoá lên độ cao tới 3 mét, và thậm chí có thể nâng tới 4.5 mét trong các trường hợp tối đa. Với khả năng nâng cao này, dòng xe nâng tay điện cao 1 tấn cung cấp sự linh hoạt và tiện ích cho việc lưu trữ và di chuyển hàng hoá trong các kho hàng, xưởng sản xuất và các khu vực có nhiều kệ hàng xếp sát nhau.
Cũng giống như dòng xe nâng tay điện thấp, dòng xe nâng tay điện cao 1 tấn bao gồm 2 phiên bản Pin Lithium-ion và pin axit-chì. Điều này cho phép người dùng tùy chọn pin phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng.
Dòng xe nâng tay điện cao 1 tấn được chia thành hai phiên bản, gồm xe nâng tay cao thường và xe nâng tay cao mini 1 tấn. Dù không có bản đứng lái ở phân khúc xe nâng tay điện 1 tấn, nhưng các phiên bản này vẫn đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp và cá nhân có mong muốn sử dụng dòng xe nâng tay cao, linh hoạt và hiệu quả trong việc di chuyển hàng hoá.
Xe nâng tay điện 1 tấn nâng cao 3 mét cơ bản Hangcha
Vẫn là một sản phẩm xe nâng tay điện cao đến từ Hangcha, đây là dòng sản phẩm vượt trội với sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng và giá cả phải chăng.
Điểm mạnh đầu tiên của dòng xe này là thiết kế dắt lái, cho phép xe di chuyển linh hoạt hơn trong không gian hẹp và giữ thăng bằng tốt hơn khi nâng hạ hàng hoá. Điều này giúp người vận hành điều khiển xe dễ dàng và tiện lợi, tăng cường hiệu suất làm việc và giảm thiểu khả năng xảy ra sự cố trong quá trình vận hành.
Với những ưu điểm vượt trội như vậy, xe nâng tay điện cao 1 tấn cơ bản của Hangcha là một lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, đảm bảo cường độ khai thác ở mức vừa phải và mang lại hiệu quả và tiết kiệm chi phí trong quá trình vận hành. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của dòng xe nâng này.
| Thông số kỹ thuật của xe nâng tay điện 1 tấn dòng A (Pallet stacker) | ||
| STT | Thông số kỹ thuât | Giá trị |
| 1 | Tên nhà sản xuất |
HANGCHA GROUP CO.,LTD
|
| 2 | Loại xe | CDD16-AEC2S |
| 3 | Loại điều khiển | Đứng |
| 4 | Tải trọng định mức | 1600 kg (3527 lb) |
| 5 | Khoảng cách tâm tải | 600 mm (23.6 in) |
| 6 | Chiều dài cơ sở | 1378 mm (54.3 in) |
| 7 | Trọng lượng (bao gồm cả pin) | 1060 kg (2337 lb) |
| 8 | Loại lốp | PU (polyurethane) |
| 9 | Kích thước lốp trước |
Ф250×80 mm (9.8×3.1 in)
|
| 10 | Kích thước lốp sau |
Ф85×70 mm (3.3×2.8 in)
|
| 11 | Bánh xe bổ sung (kích thước) |
Ф125×50 mm (4.9×2 in)
|
| 12 | Bánh xe trước / sau (số bánh xe x = bánh xe đẩy) | 1x+2/4 |
| 13 | Khoảng cách bánh xe trước | 620 mm (24.4 in) |
| 14 | Khoảng cách bánh xe sau | 385 mm (15.2 in) |
| 15 | Chiều cao nâng hạ | 2700 mm (106.3 in) |
| 16 | Chiều cao càng khi hạ xuống | 90 mm (3.5 in) |
| 17 | Chiều dài tổng cộng |
2063 mm (81.2 in), 2495 mm (98.2 in)
|
| 18 | Chiều rộng tổng cộng | 860 mm (33.9 in) |
| 19 | Kích thước càng |
60x185x1150 mm (2.4×7.3×45.3 in)
|
| 20 | Khoảng cách giữa các càng |
570/680 mm (22.4/26.8 in)
|
| 21 | Chiều cao cách mặt đất (tâm cơ sở) | 30 mm (1.2 in) |
| 22 | Chiều rộng hành lang cho pallet 1000 x 1200 chiều ngang | 2280 mm (89.8 in) |
| 23 | Chiều rộng hành lang cho pallet 800 x 1200 chiều dài | 2330 mm (91.7 in) |
| 24 | Bán kính quay vòng | 1630 mm (64.2 in) |
| 25 | Tốc độ di chuyển, khi tải / không tải |
5 m/s (3.1 ft/min) / 5 m/s (3.1 ft/min)
|
| 26 | Tốc độ nâng hạ, khi tải / không tải |
0.120 m/s (23.6 ft/min) / 0.180 m/s (35.4 ft/min)
|
| 27 | Tốc độ hạ càng, khi tải / không tải |
0.140 m/s (27.5 ft/min) / 0.150 m/s (29.5 ft/min)
|
| 28 | Khả năng leo dốc tối đa, khi tải / không tải | 6%/10% |
| 29 | Hệ thống phanh |
Điện từ (Electromagnetic)
|
| 30 | Công suất động cơ di chuyển (S2 60 phút) | 1.1 kW (1 hp) |
| 31 | Công suất động cơ nâng (S3 15%) | 3 kW (4 hp) |
| 32 | Điện áp pin, dung lượng định mức | 24 V / 240 Ah |
| 33 | Loại điều khiển động cơ |
AC (Alternating Current)
|
| 34 | Nhà sản xuất bộ điều khiển | CURTIS |
Khi có nhu cầu mua xe nâng tay điện 1 tấn nói riêng và xe nâng dầu, xe nâng điện nói chung, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline 036 808 5093 để được hỗ trợ tốt nhất.
Một số câu hỏi thường gặp
Trong quá trình tìm và chọn mua các dòng xe nâng 1 tấn nói chung và xe nâng tay điện 1 tấn nói riêng quý khách hàng thường có rất nhiều câu hỏi và thắc mắc khác nhau liên quan tới sản phẩm mà mình định mua. Nhằm giúp quý khách hàng có thể giải đáp ngay lập tức các câu hỏi thường gặp. Dưới đây chúng tôi đã tổng hợp một số câu hỏi thường được khách hàng đặt ra nhất.
Nên mua xe nâng tay điện 1 tấn cũ hay mới?
Đây là một trong những câu hỏi thường gặp nhất được nhiều khách hàng và doanh nghiệp đặt ra trong quá trình tìm và chọn mua các dòng xe nâng tay. Theo đó việc chọn mua xe nâng tay mới hay cũ phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau. Trước khi quyết định chọn mua xe nâng quý khách hàng cần xác định thật rõ nhu cầu của doanh nghiệp cũng như Ngân sách đầu tư ban đầu để có thể đưa ra những quyết định đúng đắn nhất.
Việc chọn mua xe nâng cũ sẽ giúp quý khách hàng tiết kiệm được một khoản ngân sách đầu tư ban đầu tương đối lớn. Tuy nhiên việc mua xe nâng tay điện 1 tấn cũ cũng tồn tại những rủi ro và hạn chế nhất định như: Mua phải hàng kém chất lượng, hàng tân trang, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng cao,…
Việc chọn mua xe nâng tay điện 1 tấn mới sẽ giúp quý khách hàng có thể yên tâm sử dụng trong một khoảng thời gian dài. Với các dòng xe nâng tay được xe chính hãng cung cấp Chúng tôi cam kết bảo hành dài hạn lên tới 2 năm cho tất cả các dòng xe nâng và phụ tùng đi kèm. Chọn xe mới đồng nghĩa với việc quý khách hàng sẽ được chọn những mẫu xe với nhiều công nghệ hiện đại tính năng an toàn cao và chi phí vận hành bảo trì bảo dưỡng thấp.
Xe nâng tay điện 1 tấn có giá bao nhiêu?
Giá xe phụ thuộc vào các option kèm theo xe như chiều cao nâng, loại pin và cấu hình trang bị. Khách hàng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.
Xe nâng tay điện 1 tấn sử dụng được bao lâu sau mỗi lần sạc?
Thời gian vận hành phụ thuộc vào dung lượng pin, tải trọng hàng hóa và tần suất sử dụng. Với điều kiện làm việc thông thường, xe có thể đáp ứng một ca làm việc.
Xe nâng tay điện 1 tấn phù hợp với những loại kho nào?
Xe phù hợp với kho hàng, siêu thị, nhà xưởng và khu vực có lối đi hẹp, mặt sàn bằng phẳng, yêu cầu vận chuyển hàng hóa gọn và ít tiếng ồn.
Mua xe nâng tay điện 1 tấn ở đâu tốt?
Ngoài việc cần xác định thương hiệu xe nâng mà Khách hàng cần mua việc tìm hiểu về các đơn vị phân phối cũng hết sức quan trọng. Chọn được một đơn vị phân phối uy tín đồng nghĩa với việc quý khách hàng sẽ được đảm bảo các quyền và lợi ích tốt hơn hẳn so với các đơn vị nhỏ lẻ khác trên thị trường. Trong đó xe chính hãng là một đơn vị phân phối các dòng xe nâng và máy công trình hàng đầu tại Việt Nam với gần 20 chi nhánh trên toàn quốc gần 300 nhân sự cùng các tổng kho phụ tùng sẵn sàng phục vụ quý khách hàng 24/7.
Thông tin liên hệ
Chi nhánh bán hàng – Kho xe
- Chi nhánh Hải Phòng: Số 9, Km 89 Đường 5 mới, Thôn Mỹ Tranh, Nam Sơn, An Dương, Hải Phòng.
- Chi nhánh Nghệ An: Đường Thăng Long, Khối 1, TT Quán Thành, H. Nghi Lộc, Nghệ An.
- Chi nhánh Đà Nẵng 1: Số 64 Võ Chí Công, P. Hoà Xuân, Q. Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng.
- Chi nhánh Đà Nẵng 2: Số 1, đường Nguyễn Văn Linh, P. Hải Châu, Đà Nẵng
- Chi nhánh Bình Định: Số 813 Âu Cơ, P. Bùi Thị Xuân, TP Quy Nhơn, Bình Định.
- Chi nhánh Hồ Chí Minh: D02-06 Senturia Vườn Lài, Quận 12, Hồ Chí Minh
- Chi Nhánh Bình Dương: Khu phố Bình Đường 2, P. An Bình, Thị xã Dĩ An, Bình Dương
- Chi nhánh Hưng yên: Quốc lộ 5, Trưng Trắc, Văn Lâm, Hưng Yên.
- Chi nhánh Vĩnh Phúc: Cụm kinh tế Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Đường, Tp. Vĩnh Phúc
- Chi nhánh Lạng Sơn: Gần nhà máy xi măng Lạng Sơn, đường Phai Ruốc, xã Mai Pha, Lạng Sơn
Kho phụ tùng – Xưởng dịch vụ
- Tổng kho Kho dịch vụ Miền bắc: Km 3, QL3, Vĩnh Thanh, Đông Anh, Hà Nội.
- Tổng kho phụ tùng miền bắc: Số 29 đường Liên Xã, Thôn Nhuế, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, Hà Nội.
- Tổng kho dịch vụ Hồ Chí Minh 1: Số 879, Quốc Lộ 13, KP1, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP. HCM.
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: 72 Trần Đăng Ninh, P Nghĩa Đô, TP Hà Nội
Số điện thoại: 036 808 5093
Email: Lienhe.xechinhhang@gmail.com
Website: https://xechinhhang.com/


Liên hệ Xe Chính Hãng